You are here:   Home Máy công cụ Máy tiện vạn năng 220 x 1.000mm
Please update your Flash Player to view content.
PDFInE-mail
Máy phát hiện rò khí gas (Lạnh)Máy đo chiều dày lớp phủ DT-156 (CEM)

Máy tiện vạn năng 220 x 1.000mm
Xem hình đầy đủ


Máy tiện vạn năng 220 x 1.000mm

Giá: Điện thoại để biết giá

Đặt câu hỏi

Máy tiện vạn năng
Model: BASIC 180V
Xuất xứ: Knuth
Thông số kỹ thuật:
Khoảng cách chống tâm: 1.000mm
Đường kính gia công trên băng máy (max): 356mm
Đường kính gia công trên bàn trượt (max) 220mm
Đường kính gia công trên khe hở (max) 506mm
Hành trình trục X: 178mm
Hành trình trục Z1: 92mm
Chiều dài khoảng hở: 206mm
Chiều rộng băng máy: 206mm
Swin range of top slide: +/- 50°
Dải tốc độ cao: 155 – 3.000 vòng / ph
Dải tốc độ thấp: 45 – 1.800 vòng / ph
Đường kính lỗ trục chính: 38mm
Mũi trục chính: D1-4
Tốc độ ăn dao trục X: 0,15 – 0,22 mm / vòng
Tốc độ ăn dao trục Z: 0,043 – 0,653 mm / vòng
Tiện ren hệ mét: 37 loại ( 0,4 – 7mm)
Tiện ren hệ anh: 28 loại ( 4- 56 GPZ)
Đường kính lỗ ụ động: 45mm
Mũi ụ động: MT3
Hành trình ụ động: 120mm
Điều chỉnh hành trình ụ động: +/- 10mm ( +/- 0,5”)
Công suất động cơ: 4Kw
Điện áp sử dụng: 400V
Kích thước tổng: 1.945 x 785 x 1.204 mm
Trọng lượng: 880 kg

Tính năng nổi trội:

  • position indicator with speed display
  • speed up to 3000 min -1
  • constant cutting speed
  • i nfinitely variable spindle speed on 2 gear levels
  • main motor rating 4 kW
  • including 3-axis position indicator, fully assembled
  • cast-iron bed, heavily ribbed
  • all box ways are induction-hardened and precision-ground
  • headstock with D1-4' mount, bore diam. 38 mm, run in 2 adjustable tapered roller bearings
  • all gears are made of Cr-Ni steel, hardened, precision-ground, with oil-bath lubrication
  • tailstock can be moved ± 5 mm for taper turning
  • guides are adjustable via tapered gibs
  • test certificate in accordance with DIN
  • Speed adapts to the part radius - constant speed ensures uniform quality finish at any diameter.

3-axis position indicator

  • more accuracy
  • lower error rate
  • increased productivity
  • resulting in valuable time savings
  • for increased productivity
  • easy to read display
  • operator-specific features
  • convenient keyboard layout
  • resolution: 0.01/ 0.005 mm
  • default coordinates
  • axis position is maintained when display is turned off
  • hole circle pattern calculation
  • calculator function
  • storage for 10 tools
  • radius / diameter toggle
  • mm/inch conversion
  • easy expansion and maintenance-free operation
  • display for top (Z0) and box way slide (Z1) both separate and in differential / cumulative mode for lathes

 

 







 
CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ CÁC GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ AN HÒA
3.jpg

vattu ets

dathongbao