You are here:   Home Máy đo - phân tích Máy đo độ cứng vật liệu PCE 2000
Please update your Flash Player to view content.
PDFInE-mail
Máy đo độ cứng vật liệu PCE 1000Máy đo độ ồn DT - 805

Máy đo độ cứng vật liệu PCE 2000
Xem hình đầy đủ


Máy đo độ cứng vật liệu PCE 2000

Giá: 60 500 000.00vnđ

Đặt câu hỏi

Máy đo độ cứng vật liệu
Model: PCE-1000
Nhà sản xuất: PCE – Anh
Độ chính xác cao, có bộ nhớ trong để lưu trữ dữ liệu, có cáp truyền dữ liệu vào computer.
Máy có phần mềm xử lý chuyên dụng ( tùy chọn) để phân tích số liệu đo chi tiết hơn.
• Tự động chuyển đổi đơn vị đo.
• Kết nối với sensor đo ngoài : kiểu D và kiểu DL.
• PCE-2000 DL có đầu đo cho các bề mặt hẹp, khe nhỏ.
• Cổng RS-232
• Máy có thể đo mọi hướng.
• Độ chính xác cao
• Bộ nhớ trong.
Nguyên lý đo đạc:
Dựa trên hiệu ứng tương tác lực giữa lực tác động và lực phản hồi từ bề mặt vật liệu đo
Vật liệu: Thépcán nguội, thép đúc, thép không gỉ, nhôm, đồng, đồng thiếc, … và các kim loại khác.
Điều kiện đo đạc:
- Diện tích bề mặt nhỏ nhất: 10mm x 10mm.
- Bán kính tối thiểu của bề mặt cong r = 30mm ( không có bộ chuyển đổi), khe chữ V 11 mm.
- Với bề mặt có khối lượng nhỏ hơn 5 kg và bề dầy  < 5mm, đặt vật đo trên các nền cứng khác để đo.
- Thao tác đo với bề mặt có khối lượng nhỏ hơn 2 kg nhất thiết phải gắn chúng trên đe và nên có keo gắn.
Thông số kỹ thuật

Nº.

Material

LD

HRC

HRB

HB

HSD

HV

1

Thép / sắt

300 ~900


20 ~68


38.4 ~99.5


80 ~647


23.5 ~99.5


80 ~940


2

Thép công cụ

300 ~840


20.4 ~67.1

- - -
- - -

- - -
- - -

- - -
- - -

80 ~898


3

Thép không gỉ

300 ~800

19.6 ~62.4

;46.5~101.7

86 ~655

- - -
- - -

85 ~802

4

GC. iron

400 ~660

- - -
- - -

- - -
- - -

131 ~387

- - -
- - -

- - -
- - -

5

NC. iron

360 ~650

- - -
- - -

- - -
- - -

90 ~334

- - -
- - -

- - -
- - -

6

Nhôm đúc

200 ~ 560

- - -
- - -

- - -
- - -

30 ~160

- - -
- - -

- - -
- - -

7

Đồng thau

200 ~ 550

- - -
- - -

20.0 ~ 95.3

40 ~173

- - -
- - -

- - -
- - -

8

Đồng thiếc

300 ~700

- - -
- - -

- - -
- - -

60 ~290

- - -
- - -

- - -
- - -

9

Đồng

200 ~690

- - -
- - -

- - -
- - -

45 ~315

- - -
- - -

- - -
- - -

10

Thép cán

518 ~872

20.0 ~65.0

- - -
- - -

- - -
- - -

- - -
- - -

- - -
- - -

Độ chính xác: ±1.0% (for L=800, repeatability: ±4L)
Cổng kết nối máy tính: RS-232
Bộ nhớ: 1250 nhóm dữ liệu (giá trị, ngày, giờ ...)
Phần mềm, cáp: Tùy chọn
Kiểu  (sensor) đầu đo: Kiểu D và kiểu DL ( dài 1,5 m cáp)
Độ cứng cực đại: 940HV
Bán kính cong của phần chuyển động: R min = 50mm (with 10mm component)
Khối lượng cực tiểu của phần chuyển động: 2kg in stable position / 0.5kg (có keo gắn)
Khoảng trống tối thiểu của phần chuyển động: 3mm (có keo gắn)
Độ dầy tối thiểu: 0.8mm
Màn hình: LCD 128 x 64
Nguồn: 2 pin AAA
Nhiệt độ hoạt động: 5 ~ 50°C
Kích thước: 108 x 62 x 25mm
Khối lượng: 230g
Cung cấp bao gồm: Máy PCE-2000 , khối chuẩn(test), chổi lau, keo gắn, hộp đựng và hướng dẫn sử dụng.







 
CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ CÁC GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ AN HÒA
boren.jpg

vattu ets

dathongbao